
4.500 đầu xe, một tiêu chuẩn
Mạng lưới xe từ 2 đến 8 tấn, xe 3–4–5 chân, đầu kéo, container, moóc sàn và phọc, sẵn sàng cho mọi nhu cầu vận chuyển trên toàn quốc.
Xe tải 2–8 tấn
Hàng lẻ, hàng pallet, giao liên tỉnh.
Xe tải 2,5 tấn
2.5 T- Thùng xe
- 4,3 × 1,8 × 1,8 m
- Thể tích
- ~14 m³
Hàng nhẹ, hàng lẻ, giao nội vùng hoặc tuyến ngắn.
Xe tải 5 tấn
5 T- Thùng xe
- 6,2 × 2,1 × 2,2 m
- Thể tích
- ~29 m³
Hàng gia dụng, hàng pallet, vật tư với khối lượng vừa.
Xe tải 8 tấn
8 T- Thùng xe
- 8,0 × 2,3 × 2,4 m
- Thể tích
- ~44 m³
Hàng nhiều, kiện lớn, tuyến liên tỉnh.
Xe 3, 4, 5 chân
Hàng nặng, thùng dài, đường dài.
Xe 3 chân
15 T- Thùng xe
- 9,5 × 2,4 × 2,5 m
- Thể tích
- ~58 m³
Hàng nặng và nhiều, tuyến đường dài.
Xe 4 chân
20 T- Thùng xe
- 9,5 × 2,5 × 2,6 m
- Thể tích
- ~58 m³
Hàng nặng, thùng dài, vật tư công trình.
Xe 5 chân
25 T- Thùng xe
- 12,0 × 2,5 × 2,7 m
- Thể tích
- ~58 m³
Hàng rất nặng hoặc dài, thiết bị công nghiệp.
Đầu kéo & moóc chuyên dụng
Cấu kiện dài, container, máy công trình.
Đầu kéo 12,4 m
33 T- Thùng xe
- 12,2 × 2,5 m (sàn hở)
Hàng sàn hở, hàng nặng đường dài.
Đầu kéo 14–15 m
33 T- Thùng xe
- 14–15,5 × 2,5 m (sàn hở)
Cấu kiện dài, hàng sàn hở.
Đầu kéo 16,8 m
33 T- Thùng xe
- 16–16,8 × 2,5 m (sàn hở)
Cấu kiện rất dài, hàng siêu trường.
Container 20 feet
25 T- Thùng xe
- 5,9 × 2,35 × 2,39 m
Container 20 feet, hàng đóng container.
Container 40 feet
30 T- Thùng xe
- 12,0 × 2,39 × 2,39 m
Container 40 feet, hàng khối lượng lớn.
Moóc sàn 12,5 m
30 T- Thùng xe
- 12,5 × 3,0 m (sàn hở)
Máy móc, cấu kiện rộng, hàng nặng.
Xe phọc 10 m
20 T- Thùng xe
- 9,5 × 2,4 m (sàn hở)
Máy công trình, hàng nặng cần xe thấp sàn.
Thông số mang tính tham khảo; kích thước và tải trọng thực tế có thể khác tùy xe. Xe sàn hở không có chiều cao thùng cố định.
Hình ảnh thực tế

Máy xúc đào · xe sàn

Chằng buộc đúng kỹ thuật

Máy xúc bánh lốp
